Danh sách và tính năng kỹ thuật của một số Model Máy nhào lọc:
| STT | TÊN THIẾT BỊ | NĂNG SUẤT (M3/H) | CÔNG SUẤT (KW) | KÍCH THƯỚC | TRỌNG LƯỢNG (KG) |
| 1 | Máy nhào lọc 400 | 10 | 39,2 | 8.000 x 1.400 x 1.200 | 5000 |
| 2 | Máy nhào lọc 450 | 12 - 15 | 47,2 | 6.200 x 1.500 x 1.200 | 6000 |
| 3 | Máy nhào lọc 500 | 15 - 20 | 7,2 | 6.500 x 1.800 x 1.250 | 7500 |
| 4 | Máy nhào lọc 550 | 25 - 35 | 77,2 | 6.500 x 2.200 x 1.300 | 8500 |
| 5 | Máy nhào lọc 600 | 35 - 50 | 92,2 | 6.800 x 2.800 x 1.400 | 10.000 |
| 6 | Máy nhào lọc 650 | 50 - 60 | 143,2 | 7.200 x 3.000 x 1.450 | 12.000 |